Đặc trưng
● VSWR thấp
● Khả năng cách ly cao
● Kích thước nhỏ
● Phân cực tuyến tính kép
● Độ khuếch đại cao
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Đặc trưng | Đơn vị |
| Dải tần số | 93-100 | GHz |
| Nhận được | 20 Loại. | dBi |
| VSWR | 1.3 Loại. |
|
| Phân cực | Hai Tuyến tính |
|
| Phân lập Cross Pol. | 60 Loại. | dB |
| Ống dẫn sóng | WR10 |
|
| Vật liệu | Cu |
|
| Hoàn thành | Vàng |
|
| Kích cỡ(Dài*Rộng*Cao) | 45,3*19,1*33,2 (±5) | mm |
| Cân nặng | 0,035 | kg |
Ăng-ten hình nón phân cực kép thể hiện một bước tiến đột phá trong thiết kế ăng-ten vi sóng, kết hợp tính đối xứng vượt trội của hình nón với khả năng phân cực kép. Ăng-ten này có cấu trúc loe hình nón được vát mượt mà, chứa hai kênh phân cực vuông góc, thường được tích hợp thông qua bộ chuyển đổi chế độ vuông góc (OMT) tiên tiến.
Ưu điểm kỹ thuật chính:
-
Độ đối xứng mẫu vượt trội: Duy trì mẫu bức xạ đối xứng ở cả mặt phẳng E và H.
-
Tâm pha ổn định: Cung cấp các đặc tính pha nhất quán trên toàn dải băng thông hoạt động.
-
Độ cách ly cổng cao: Thông thường vượt quá 30 dB giữa các kênh phân cực.
-
Hiệu năng băng thông rộng: Thường đạt tỷ lệ tần số 2:1 hoặc cao hơn (ví dụ: 1-18 GHz)
-
Độ phân cực chéo thấp: Thường tốt hơn -25 dB
Ứng dụng chính:
-
Hệ thống đo lường và hiệu chuẩn ăng-ten chính xác
-
Cơ sở đo tiết diện phản xạ radar
-
Kiểm tra EMC/EMI yêu cầu phân cực đa dạng
-
trạm mặt đất thông tin liên lạc vệ tinh
-
Nghiên cứu khoa học và ứng dụng đo lường
Cấu trúc hình nón giúp giảm đáng kể hiện tượng nhiễu xạ ở rìa so với các thiết kế hình chóp, dẫn đến các mẫu bức xạ sạch hơn và khả năng đo chính xác hơn. Điều này làm cho nó đặc biệt có giá trị trong các ứng dụng đòi hỏi độ tinh khiết của mẫu và độ chính xác đo cao.
-
thêm+Ăng-ten kèn phân cực tròn kép 15dBi điển hình....
-
thêm+Đầu dò phân cực tròn kép, độ khuếch đại điển hình 10dBi...
-
thêm+Ăng-ten hình nón phân cực kép 20dBi điển hình. ...
-
thêm+Ăng-ten hình nón phân cực kép 12 dBi điển hình....
-
thêm+Ăng-ten đầu dò dẫn sóng, độ lợi điển hình 7 dBi, 18-26,5...
-
thêm+Ăng-ten kèn khuếch đại tiêu chuẩn 20dBi Độ khuếch đại điển hình, 2.6...









