Thông số kỹ thuật
| RM-ABA30512 | ||
| Thông số | Thông số kỹ thuật | Đơn vị |
| Dải tần số | 30-512 | MHz |
| VSWR | 2.5 Loại. |
|
| Phân cực | Tuyến tính |
|
| Đầu nối | SMA-Nữ |
|
| Hoàn thành | SơnĐen |
|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
|
| Kích cỡ(Dài*Rộng*Cao) | 360.0*120.0*419.3 (±5) | mm |
| Cân nặng | 3.289 | kg |
Ăng-ten dạng lưỡi trên không là loại ăng-ten có cấu hình thấp, được thiết kế đặc biệt để lắp đặt phẳng hoặc hơi nhô ra trên lớp vỏ ngoài của máy bay. Hình dạng "lưỡi" dẹt, khí động học của nó giúp giảm thiểu lực cản và tiết diện phản xạ radar (RCS). Các ăng-ten này thường bao phủ các dải tần từ VHF đến sóng milimét (MMW), tùy thuộc vào từng kiểu máy.
Các đặc điểm thiết kế chính bao gồm khả năng băng thông rộng và kiểu bức xạ đa hướng hoặc gần đa hướng (trong mặt phẳng ngang). Được gắn trên bề mặt máy bay, ăng-ten dạng cánh phải chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt như luồng không khí tốc độ cao, biến đổi nhiệt độ cực đoan, rung động và đóng băng. Do đó, chúng thường sử dụng vỏ bảo vệ bằng vật liệu composite chắc chắn và đế kim loại chống ăn mòn, chứa các phần tử bức xạ như ăng-ten đơn cực, lưỡng cực hoặc các mảng vi dải.
Các ứng dụng chính bao gồm liên lạc/dẫn đường (máy bộ đàm VHF/UHF), nhận dạng bạn hay thù (IFF), thiết bị đo khoảng cách (DME), hệ thống hạ cánh bằng thiết bị (ILS) và liên lạc vệ tinh (SATCOM). Ưu điểm của chúng nằm ở lực cản khí động học thấp, dễ dàng lắp đặt phù hợp và đặc tính băng thông rộng tuyệt vời, khiến chúng trở thành loại ăng-ten không thể thiếu trên các máy bay quân sự và dân dụng hiện đại.



